BeDict Logo

eliminations

/ɪˌlɪmɪˈneɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho eliminations: Khử, sự khử.
noun

Sau nhiều bước khử, bài toán đã được đơn giản hóa thành một phương trình duy nhất, dễ giải.

Hình ảnh minh họa cho eliminations: Loại trừ, điều chỉnh.
noun

Các khoản loại trừ trong báo cáo tài chính hợp nhất của gia đình là để điều chỉnh số tiền anh chị em trao đổi cho nhau khi làm việc nhà.