Hình nền cho eliminations
BeDict Logo

eliminations

/ɪˌlɪmɪˈneɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Loại bỏ, sự trừ khử.

Ví dụ :

Trường đã tổ chức vòng loại cờ vua để chọn ra những người chơi giỏi nhất vào vòng chung kết.
noun

Bài tiết, Sự thải trừ.

Ví dụ :

Uống đủ nước giúp cơ thể bài tiết khỏe mạnh, cho phép cơ thể loại bỏ chất thải hiệu quả hơn.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều bước khử, bài toán đã được đơn giản hóa thành một phương trình duy nhất, dễ giải.
noun

Ví dụ :

Các khoản loại trừ trong báo cáo tài chính hợp nhất của gia đình là để điều chỉnh số tiền anh chị em trao đổi cho nhau khi làm việc nhà.