noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán thịt, hàng thịt. A person who prepares and sells meat (and sometimes also slaughters the animals). Ví dụ : "The butcher at the local market sells delicious, fresh cuts of beef. " Ở chợ địa phương, người bán thịt có bán những miếng thịt bò tươi ngon tuyệt. person job food business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ tể, kẻ giết người hàng loạt, kẻ sát nhân. A brutal or indiscriminate killer. Ví dụ : "The dictator's soldiers were butchers, killing innocent civilians without mercy. " Binh lính của nhà độc tài là những kẻ đồ tể, giết hại dân thường vô tội không thương tiếc. person inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc nhìn, cái nhìn. (from butcher's hook) A look. Ví dụ : "The suspect gave the detective butchers as he was being led away. " Khi bị áp giải đi, nghi phạm đã liếc nhìn viên thám tử. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán hàng rong, người bán dạo. A person who sells candy, drinks, etc. in theatres, trains, circuses, etc. Ví dụ : "The butchers walked through the train aisles, offering passengers snacks and drinks for purchase. " Những người bán hàng rong đi dọc các lối đi trên tàu, mời hành khách mua đồ ăn vặt và nước uống. person job business entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ, làm thịt. To slaughter (animals) and prepare (meat) for market. Ví dụ : "The workers at the factory butcher hundreds of cows every day to supply meat to supermarkets. " Các công nhân ở nhà máy mổ hàng trăm con bò mỗi ngày để cung cấp thịt cho các siêu thị. food animal job industry commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn sát, giết hại dã man. To kill brutally. Ví dụ : "The dictator brutally butchers anyone who opposes him. " Nhà độc tài tàn sát dã man bất cứ ai chống đối ông ta. inhuman action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, phá hoại, làm hỏng bét. To ruin (something), often to the point of defamation. Ví dụ : "The band at that bar really butchered "Hotel California"." Ban nhạc ở cái quán bar đó hát "Hotel California" nghe mà nát bét. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa hàng thịt. A butcher’s shop Ví dụ : "We bought fresh chicken at the butchers around the corner. " Chúng tôi đã mua gà tươi ở cửa hàng thịt gần góc đường. food business place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc nhìn, cái nhìn thoáng qua. A look (short form of butcher's hook) Ví dụ : "The butcher's shop used a long, metal butchers to hang the meat. " Cửa hàng thịt dùng một cái móc kim loại dài để treo thịt, trông như một cái liếc nhìn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc