BeDict Logo

collated

/kəˈleɪtɪd/ /ˈkɒleɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho collated: Đối chiếu, so sánh, đối chiếu và so sánh.
verb

Đối chiếu, so sánh, đối chiếu và so sánh.

Các luật sư trẻ được giao nhiệm vụ đối chiếu bản hợp đồng do bên kia gửi với bản sao trước đó để tìm ra những điểm giống và khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho collated: Sắp xếp thứ tự, đóng bộ.
verb

Việc sắp xếp thứ tự và đóng bộ vẫn cần thiết vì họ phải chèn thêm các trang gấp và các tab chỉ mục vào tài liệu.