Hình nền cho tabs
BeDict Logo

tabs

/tæbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bạn học sinh dùng các mấu trên bìa còng để sắp xếp các ghi chú theo môn học.
noun

Ví dụ :

Trang web có nhiều thẻ (tab) cho phép tôi dễ dàng chuyển đổi giữa thông tin sản phẩm và đánh giá của khách hàng.
noun

Ví dụ :

Giáo viên guitar của tôi đã chỉ tôi cách chơi bài hát bằng tab, tức là ký hiệu ngón tay, thay vì bản nhạc truyền thống.