Hình nền cho constitutive
BeDict Logo

constitutive

/kənˈstɪtjʊtɪv/ /kənˈstɪtjuːtɪv/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Buổi họp thành lập chính thức của hội sinh viên mới đã đưa ra các quy tắc và thủ tục cốt lõi.
adjective

Có tính cấu thành, cấu tạo.

Ví dụ :

Enzym chịu trách nhiệm sản xuất dịch tiêu hóa là loại enzyme cấu thành; nó luôn được tạo ra ở một mức độ ổn định, bất kể bạn ăn bao nhiêu thức ăn.