Hình nền cho couplets
BeDict Logo

couplets

/ˈkʌpləts/ /ˈkʌplɪts/

Định nghĩa

noun

Câu đối.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu cả lớp viết vài câu đối cho thiệp Valentine: những bài thơ ngắn mà mỗi cặp dòng thơ đều có vần điệu.
noun

Ví dụ :

Đường số 5 chỉ đi một chiều về hướng tây và đường số 6 chỉ đi một chiều về hướng đông. Hai con đường này tạo thành một cặp đường một chiều song song trong khu trung tâm Los Angeles.
noun

Ví dụ :

Trong khóa lưỡng phân dùng để nhận dạng cây, các câu đối đầu tiên hỏi: "Lá cây có dạng kim hay bản rộng?" và "Quả cây là dạng quả mọng hay quả nón?"