Hình nền cho cuirasses
BeDict Logo

cuirasses

/ˈkwɪræsɪz/

Định nghĩa

noun

Áo giáp, áo giáp ngực, áo giáp thân.

Ví dụ :

Khu trưng bày của bảo tàng có một vài chiếc áo giáp thân cổ được đánh bóng loáng, cho thấy cách các hiệp sĩ bảo vệ ngực và lưng của họ trong chiến trận.
noun

Áo giáp ngực.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một vài áo giáp ngực; mỗi tấm giáp ngực, được đánh bóng loáng, đứng đó như một minh chứng cho sự tinh xảo của nghề chế tạo áo giáp.
noun

Áo giáp đất, lớp vỏ cứng (trên đất laterit).

Ví dụ :

Sau nhiều năm phơi mình dưới ánh nắng nhiệt đới và mưa lớn, vùng đất từng màu mỡ đã hình thành những lớp vỏ cứng màu đỏ gạch, giống như áo giáp đất, khiến cho việc canh tác gần như không thể thực hiện được.