adjective🔗ShareKhổng lồ, vĩ đại. Suggestive of a cyclops."The factory's cyclopean entrance, a single enormous door, loomed over the street. "Cổng vào nhà máy, một cánh cửa khổng lồ duy nhất, trông như mắt thần một mắt khổng lồ, sừng sững trên đường phố.mythologyappearancearchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhổng lồ, vĩ đại, đồ sộ. Fitted together of huge irregular stones."The ancient city wall was cyclopean, built from enormous, roughly-shaped stones that looked impossible to move. "Tường thành cổ xưa đồ sộ đến kinh ngạc, được xây từ những tảng đá khổng lồ, hình thù thô kệch mà người ta khó tin là có thể di chuyển được.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhổng lồ, vĩ đại. Massive in stature."The construction workers used cyclopean blocks of concrete to build the strong foundation of the new building. "Các công nhân xây dựng đã dùng những khối bê tông khổng lồ để xây móng vững chắc cho tòa nhà mới.architectureappearancemassbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGhép ảnh. (image) Created by combining two images"The artist created a cyclopean image by layering a photograph of a bustling city street over a portrait of a solitary tree. "Người nghệ sĩ đã tạo ra một bức ảnh ghép bằng cách chồng một bức ảnh chụp con phố thành thị nhộn nhịp lên trên một bức chân dung của một cái cây đơn độc.mythologyarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc