Hình nền cho cyclopean
BeDict Logo

cyclopean

/ˈsaɪkləʊpi.ən/

Định nghĩa

adjective

Khổng lồ, vĩ đại.

Ví dụ :

Cổng vào nhà máy, một cánh cửa khổng lồ duy nhất, trông như mắt thần một mắt khổng lồ, sừng sững trên đường phố.
adjective

Khổng lồ, vĩ đại, đồ sộ.

Ví dụ :

Tường thành cổ xưa đồ sộ đến kinh ngạc, được xây từ những tảng đá khổng lồ, hình thù thô kệch mà người ta khó tin là có thể di chuyển được.
adjective

Ghép ảnh.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã tạo ra một bức ảnh ghép bằng cách chồng một bức ảnh chụp con phố thành thị nhộn nhịp lên trên một bức chân dung của một cái cây đơn độc.