BeDict Logo

debenture

/dɪˈbɛntjʊə/
Hình ảnh minh họa cho debenture: Trái phiếu không bảo đảm, trái phiếu tín chấp.
noun

Vì công ty có uy tín vững chắc và xếp hạng tín dụng tốt, nên họ có thể huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu tín chấp cho các nhà đầu tư, chỉ dựa vào cam kết trả nợ của công ty.

Hình ảnh minh họa cho debenture: Trái phiếu bảo đảm.
noun

Công ty đã phát hành trái phiếu bảo đảm, dùng tòa nhà văn phòng của mình làm tài sản thế chấp, để vay một khoản vay lớn từ ngân hàng.