Hình nền cho debenture
BeDict Logo

debenture

/dɪˈbɛntjʊə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty đã phát hành trái phiếu (hay giấy nợ) cho các nhà đầu tư, hứa sẽ hoàn trả khoản vay cùng với lãi suất sau năm năm.
noun

Ví dụ :

Vì công ty có uy tín vững chắc và xếp hạng tín dụng tốt, nên họ có thể huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu tín chấp cho các nhà đầu tư, chỉ dựa vào cam kết trả nợ của công ty.
noun

Trái phiếu bảo đảm.

Ví dụ :

Công ty đã phát hành trái phiếu bảo đảm, dùng tòa nhà văn phòng của mình làm tài sản thế chấp, để vay một khoản vay lớn từ ngân hàng.