Hình nền cho cursing
BeDict Logo

cursing

/ˈkɜːsɪŋ/ /ˈkɝsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nguyền rủa, chửi rủa.

Ví dụ :

Mụ phù thủy đang nguyền rủa khu rừng ma thuật, khiến cây cối héo úa và chết dần.
verb

Ví dụ :

Nhà máy cũ kỹ, với trang thiết bị nguy hiểm và thiếu quy định an toàn, đang gieo rắc tai họa xuống những người công nhân bằng những thương tích và bệnh tật.