verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh tai, ồn ào. To make a din, to resound. Ví dụ : "The construction workers were dinning their jackhammers into the pavement, making it hard to hear anything. " Công nhân xây dựng đang làm ồn ào bằng máy khoan, khiến cho khó mà nghe thấy gì. sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồn ào, vang vọng. (of a place) To be filled with sound, to resound. Ví dụ : "The cafeteria was dinning with the noise of chattering students and clattering trays. " Nhà ăn ồn ào vang vọng tiếng học sinh trò chuyện rôm rả và tiếng khay ăn va vào nhau. sound place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh tai nhức óc, làm ồn ào. To assail (a person, the ears) with loud noise. Ví dụ : "The loud music from the party next door was dinning my ears all evening. " Suốt cả buổi tối, tiếng nhạc ầm ĩ từ bữa tiệc nhà bên cạnh cứ đinh tai nhức óc, làm tôi nhức hết cả đầu. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mòn, tra tấn, làm đinh tai nhức óc. To repeat continuously, as though to the point of deafening or exhausting somebody. Ví dụ : "The manager was dinning into us the importance of customer service, repeating the same phrases over and over until we were all tired of hearing it. " Ông quản lý cứ lặp đi lặp lại tầm quan trọng của dịch vụ khách hàng, "ăn mòn" vào đầu chúng tôi những câu nói y hệt nhau, đến mức ai cũng phát ngán. sound action frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ồn ào, sự ồn ào. The sound or action of making a loud noise or commotion. Ví dụ : "The loud dinning from the construction site next door made it hard to concentrate on my homework. " Tiếng ồn ào inh tai nhức óc từ công trường xây dựng kế bên khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc