Hình nền cho dinning
BeDict Logo

dinning

/ˈdɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đinh tai, ồn ào.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đang làm ồn ào bằng máy khoan, khiến cho khó mà nghe thấy gì.
verb

Ăn mòn, tra tấn, làm đinh tai nhức óc.

Ví dụ :

Ông quản lý cứ lặp đi lặp lại tầm quan trọng của dịch vụ khách hàng, "ăn mòn" vào đầu chúng tôi những câu nói y hệt nhau, đến mức ai cũng phát ngán.