Hình nền cho dished
BeDict Logo

dished

/dɪʃt/

Định nghĩa

verb

Bày, xới, múc.

Ví dụ :

"The restaurant dished up a delicious Italian brunch."
Nhà hàng đã dọn một bữa sáng muộn kiểu Ý ngon tuyệt.