BeDict Logo

disparaged

/dɪˈspærɪdʒd/ /dɪˈspærɪdʒɪd/
Hình ảnh minh họa cho disparaged: Chê bai, coi thường, hạ thấp.
verb

Nhà phê bình đã chê bai những tác phẩm đầu tay của họa sĩ trẻ, so sánh chúng một cách không công bằng với những kiệt tác của các họa sĩ thành danh.