verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bêu riếu, chê bai, coi thường. To match unequally; to degrade or dishonor. Ví dụ : "The politician disparaged his opponent's experience, claiming it was insignificant compared to his own. " Chính trị gia đó bêu riếu kinh nghiệm của đối thủ, cho rằng nó không đáng kể so với kinh nghiệm của ông ta. value attitude character moral human society inhuman emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, coi thường, hạ thấp. To dishonor by a comparison with what is inferior; to lower in rank or estimation by actions or words; to speak slightingly of; to depreciate; to undervalue. Ví dụ : "The critic disparaged the young artist's early work, comparing it unfavorably to the masterpieces of established painters. " Nhà phê bình đã chê bai những tác phẩm đầu tay của họa sĩ trẻ, so sánh chúng một cách không công bằng với những kiệt tác của các họa sĩ thành danh. attitude communication language society value moral character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, gièm pha, bôi nhọ. To ridicule, mock, discredit. Ví dụ : "The bully disparaged the smaller boy's artwork, saying it looked like a toddler had made it. " Tên bắt nạt chê bai bức tranh của cậu bé nhỏ hơn, nói rằng nó trông như thể một đứa trẻ mới biết đi đã vẽ. attitude communication language society word action character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc