noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phân phối, người phân phối. One who or that which distributes. Ví dụ : "The school's textbook distributor delivers new books to the library each month. " Nhà phân phối sách giáo khoa cho trường học giao sách mới đến thư viện mỗi tháng. business economy organization job commerce industry service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ chia điện. A device that distributes electric current, especially to the spark plugs in an internal combustion engine. Ví dụ : "The car's distributor sent electricity to the spark plugs, making the engine run. " Bộ chia điện của xe hơi đã gửi điện đến các bugi, giúp động cơ hoạt động. technology electronics vehicle machine device electric part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phân phối chữ. A machine for distributing type. Ví dụ : "The printer used a special distributor to evenly space the letters on the page. " Thợ in đã dùng một loại máy phân phối chữ đặc biệt để các con chữ được cách đều nhau trên trang giấy. machine writing type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy phân phối mực in. An appliance, such as a roller, in a printing press, for distributing ink. Ví dụ : "The printing press's ink distributor roller evenly spread the ink across the paper. " Cái trục lăn phân phối mực in của máy in đã trải đều mực lên khắp tờ giấy. machine technical device industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc