Hình nền cho plugs
BeDict Logo

plugs

/plʌɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi đẩy phích cắm điện trở lại vào ổ cắm và đèn lại sáng lên.
noun

Mũ chóp, mũ lụa cao.

Ví dụ :

Ở cửa hàng quần áo cổ điển, tôi rất thích bộ sưu tập những chiếc mũ chóp lụa cao cũ, mỗi chiếc đều là minh chứng cho một thời đại trang phục trang trọng đã qua.
noun

Ví dụ :

Áp lực tích tụ bên dưới phần núi lửa cổ đã đông cứng trong miệng núi lửa, cuối cùng dẫn đến một vụ nổ thảm khốc với đá vụn và tro bụi nóng.