Hình nền cho douceurs
BeDict Logo

douceurs

/duːˈsɜːz/ /duːˈsʊərz/

Định nghĩa

noun

Dịu dàng, nhẹ nhàng, dễ chịu.

Sweetness of manner: agreeableness, gentleness.

Ví dụ :

Sự dịu dàng và ân cần của cô giáo đã giúp học sinh nhút nhát cảm thấy thoải mái khi phát biểu trong lớp.
noun

Ví dụ :

Giám đốc bảo tàng hy vọng những ưu đãi thuế được đưa ra sẽ thuyết phục được nhà sưu tập giàu có hiến tặng bức tranh thay vì bán đấu giá cho người trả giá cao nhất.