Hình nền cho downshifting
BeDict Logo

downshifting

/ˈdaʊnˌʃɪftɪŋ/ /ˈdaʊnʃɪftɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trả số, về số.

Ví dụ :

Khi xe gần đến con dốc cao, Maria bắt đầu trả số để động cơ có thêm lực.
noun

Giảm tốc, sống chậm, lối sống tối giản.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc quần quật trong ngành tài chính, Mark quyết định chọn lối sống giảm tốc, bằng cách bỏ việc và mở một hiệu sách nhỏ.