noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thích nhúng, người hay nhúng. Someone who dunks. Ví dụ : "The tallest player on our basketball team is a real dunker, always slamming the ball through the hoop. " Cầu thủ cao nhất trong đội bóng rổ của chúng tôi là một tay úp rổ thực thụ, lúc nào cũng úp bóng vào rổ rất mạnh. person sport food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thực hiện những cú úp rổ, người huấn luyện úp rổ. A person tasked with performing or training others in slam dunks. Ví dụ : "Our basketball team hired a dunker to help improve our scoring during games. " Đội bóng rổ của chúng tôi đã thuê một người chuyên úp rổ để giúp cải thiện khả năng ghi điểm trong các trận đấu. sport person job entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh quy nhúng trà. A biscuit that is suitable for dunking in a cup of tea. Ví dụ : ""After school, I always have a cup of tea with a dunker." " Sau giờ học, tôi luôn uống một tách trà với một cái bánh quy nhúng trà. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món chấm, đồ nhúng. Any snack food suitable for dunking in sauce. Ví dụ : ""My favorite dunker for salsa is a crunchy tortilla chip." " Món chấm yêu thích của tôi khi ăn salsa là bánh tortilla giòn tan. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phao dò âm. A kind of sonobuoy. Ví dụ : "The helicopter deployed a dunker into the ocean to listen for submarine activity. " Chiếc trực thăng thả một phao dò âm xuống biển để nghe ngóng hoạt động của tàu ngầm. nautical technology military ocean device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc