BeDict Logo

slam

/slæm/
Hình ảnh minh họa cho slam: Slam, Death metal slam.
noun

Album mới của ban nhạc thể hiện rõ phong cách slam mạnh mẽ, với những đoạn riff chậm rãi, nặng nề và những đoạn breakdown cực kỳ cuồng nhiệt.

Hình ảnh minh họa cho slam: Chuyển lậu, chuyển mạng trái phép.
verb

Chuyển lậu, chuyển mạng trái phép.

Nhà cung cấp dịch vụ internet đã lén lút chuyển lậu tài khoản của tôi sang một gói cước đắt tiền hơn mà không có sự cho phép của tôi.

Hình ảnh minh họa cho slam: Tụ bài, đánh bài ăn gian.
noun

Trong giờ ra chơi, mấy học sinh chơi một ván "tụ bài" rất nhanh, cố gắng đánh hết bài trên tay nhanh nhất có thể.