Hình nền cho slam
BeDict Logo

slam

/slæm/

Định nghĩa

noun

Cú va mạnh, cú đập mạnh.

Ví dụ :

Cú đập mạnh của chiếc xe vào lề đường đã gây ra một tiếng động lớn.
noun

Ví dụ :

Album mới của ban nhạc thể hiện rõ phong cách slam mạnh mẽ, với những đoạn riff chậm rãi, nặng nề và những đoạn breakdown cực kỳ cuồng nhiệt.
verb

Chuyển lậu, chuyển mạng trái phép.

Ví dụ :

Nhà cung cấp dịch vụ internet đã lén lút chuyển lậu tài khoản của tôi sang một gói cước đắt tiền hơn mà không có sự cho phép của tôi.
noun

Ví dụ :

Trong giờ ra chơi, mấy học sinh chơi một ván "tụ bài" rất nhanh, cố gắng đánh hết bài trên tay nhanh nhất có thể.