verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cứng, trở nên cứng, chai sạn. To harden or to grow hard. Ví dụ : "The repeated sun exposure began to indurate the leather of his favorite hat. " Việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời liên tục bắt đầu làm cho chiếc mũ yêu thích của anh ấy bị chai cứng lớp da. physiology medicine material body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chai đá, làm cứng lòng, trở nên vô cảm. To make callous or unfeeling. Ví dụ : "The constant criticism from his boss seemed to indurate him to negative feedback; he stopped reacting to it at all. " Sự chỉ trích liên tục từ sếp dường như đã làm chai đá cảm xúc của anh ấy đối với những phản hồi tiêu cực; anh ấy hoàn toàn không còn phản ứng gì nữa. mind character emotion human attitude philosophy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho chai sạn, tôi luyện. To inure; to strengthen; to make hardy or robust. Ví dụ : "Hard work can indurate a person, making them stronger and more resilient to future challenges. " Lao động vất vả có thể tôi luyện một người, khiến họ trở nên mạnh mẽ hơn và kiên cường hơn trước những thử thách trong tương lai. physiology medicine body biology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng rắn, chai đá, vô cảm. Hardened, obstinate, unfeeling, callous. Ví dụ : "The doctor removed a lot of indurate skin from his wound." Bác sĩ đã loại bỏ rất nhiều da chai cứng từ vết thương của anh ấy. character mind physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc