verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, cung cấp. To supply with something necessary in order to carry out a specific action or task; to provide with (e.g. weapons, provisions, munitions, rigging) Ví dụ : "The school equips students with laptops to help them with their homework. " Trường học trang bị máy tính xách tay cho học sinh để giúp các em làm bài tập về nhà. military nautical technical aid machine action industry weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, mặc, khoác. To dress up; to array; to clothe. Ví dụ : "The costume designer equips the actors in bright, colorful outfits for the play. " Nhà thiết kế trang phục khoác lên mình những bộ quần áo sặc sỡ và tươi sáng cho các diễn viên để chuẩn bị cho vở kịch. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, rèn luyện. To prepare (someone) with a skill. Ví dụ : "The coding bootcamp equips students with the skills they need to get jobs in the tech industry. " Trường huấn luyện lập trình trang bị cho sinh viên những kỹ năng cần thiết để có được việc làm trong ngành công nghệ. ability education job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, sắm sửa. To equip oneself with (an item). Ví dụ : "Before going hiking, he equips himself with a map and compass. " Trước khi đi leo núi, anh ấy trang bị cho mình bản đồ và la bàn. item action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc