BeDict Logo

entropies

/ˈɛntrəpiz/
Hình ảnh minh họa cho entropies: Độ hỗn loạn, Entropi.
noun

Giáo viên giải thích rằng trong một hệ kín, entropi (độ hỗn loạn) luôn tăng theo thời gian, nghĩa là càng ngày càng có ít năng lượng sẵn sàng để thực hiện công hữu ích.

Hình ảnh minh họa cho entropies: Độ hỗn loạn, Entropi.
noun

Khi so sánh hiệu suất của các loại động cơ khác nhau, các kỹ sư phải xem xét entropi, thể hiện lượng nhiệt năng bị lãng phí và không thể sử dụng để thực hiện công hữu ích.

Hình ảnh minh họa cho entropies: Độ hỗn loạn, Sự phân tán năng lượng.
noun

So sánh độ hỗn loạn của nước đá và nước lỏng, nước lỏng có độ hỗn loạn cao hơn vì các phân tử của nó sắp xếp lộn xộn hơn và năng lượng của nó phân tán rộng hơn.

Hình ảnh minh họa cho entropies: Độ hỗn loạn, độ bất định.
noun

Độ hỗn loạn, độ bất định.

Độ hỗn loạn khác nhau trong kết quả thi của học sinh cho thấy sự hiểu biết của họ về môn học có sự dao động đáng ngạc nhiên.

Hình ảnh minh họa cho entropies: Sự hỗn loạn, sự suy thoái, tính vô tổ chức.
 - Image 1
entropies: Sự hỗn loạn, sự suy thoái, tính vô tổ chức.
 - Thumbnail 1
entropies: Sự hỗn loạn, sự suy thoái, tính vô tổ chức.
 - Thumbnail 2
noun

Sự hỗn loạn, sự suy thoái, tính vô tổ chức.

Sau một ngày bọn trẻ chơi đùa trong phòng khách, sự hỗn loạn thể hiện qua đồ chơi vương vãi và gối nệm bị lật tung là dấu hiệu rõ ràng cho thấy một ngày đầy bừa bộn.