Hình nền cho extenuated
BeDict Logo

extenuated

/ɪkˈstenjuˌeɪtɪd/ /ɛkˈstenjuˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Giảm nhẹ, làm dịu, bào chữa.

Ví dụ :

"His lateness to work was extenuated by the fact that his car had broken down. "
Việc anh ấy đi làm muộn được giảm nhẹ bởi vì xe của anh ấy bị hỏng.