noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rung rinh, sự phấp phới. The act of fluttering; quick and irregular motion. Ví dụ : "the flutter of a fan" Sự phấp phới của chiếc quạt. action nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, lo lắng, xao xuyến. A state of agitation. Ví dụ : "Her flutters before the job interview made it hard for her to concentrate. " Sự bồn chồn lo lắng trước buổi phỏng vấn xin việc khiến cô ấy khó tập trung. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tim đập nhanh, rung tim. An abnormal rapid pulsation of the heart. Ví dụ : "After running up the stairs, she felt a series of flutters in her chest. " Sau khi chạy lên cầu thang, cô ấy cảm thấy tim mình đập nhanh liên hồi, như là rung lên trong ngực. medicine physiology organ disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh bạc nhỏ, vụ đầu tư mạo hiểm nhỏ. A small bet or risky investment. Ví dụ : "He enjoys the occasional flutters on horse races, but never bets more than he can afford to lose. " Anh ấy thích thỉnh thoảng làm vài canh bạc nhỏ vào các cuộc đua ngựa, nhưng không bao giờ đặt cược nhiều hơn số tiền anh ấy có thể mất. business finance bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván bài hấp tấp, canh bạc vội vã. A hasty game of cards or similar. Ví dụ : "After dinner, my grandpa and uncle usually enjoy a few flutters before bedtime. " Sau bữa tối, ông tôi và chú thường thích làm vài ván bài hấp tấp trước khi đi ngủ. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, rung động. (audio) The rapid variation of signal parameters, such as amplitude, phase, and frequency. Ví dụ : ""The technician identified the problem with the old tape player as severe flutters, causing noticeable distortions in the music's sound." " Kỹ thuật viên xác định vấn đề của máy nghe băng cũ là hiện tượng dao động âm thanh nghiêm trọng, gây ra những biến dạng đáng kể trong âm nhạc. signal electronics sound technology frequency communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, phấp phới, rung rinh. To flap or wave quickly but irregularly. Ví dụ : "flags fluttering in the wind" Những lá cờ phấp phới bay trong gió. nature action weather biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, bay phất phơ, rung rinh. Of a winged animal: to flap the wings without flying; to fly with a light flapping of the wings. Ví dụ : "The butterfly flutters around the flower, searching for nectar. " Con bướm vỗ cánh bay phất phơ quanh bông hoa, tìm kiếm mật ngọt. animal bird action nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, rung rinh. To cause something to flap. Ví dụ : "A bird flutters its wings." Chim vẫy đôi cánh của nó. nature action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối loạn, gây hỗn loạn. To drive into disorder; to throw into confusion. Ví dụ : "The unexpected fire alarm flutters the students, causing them to run around without direction. " Tiếng chuông báo cháy bất ngờ làm rối loạn các học sinh, khiến các em chạy tán loạn không biết đi đâu. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn chồn, xao xuyến, lo lắng. To be in a state of agitation or uncertainty. Ví dụ : "Her stomach flutters before every big exam. " Cô ấy bồn chồn ruột gan mỗi khi sắp đến kỳ thi quan trọng. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đong đưa, phù phiếm. To be frivolous. Ví dụ : ""Instead of focusing on her homework, Sarah flutters from one social media site to another, never really accomplishing anything." " Thay vì tập trung vào bài tập về nhà, Sarah cứ đong đưa từ trang mạng xã hội này sang trang mạng xã hội khác, chẳng làm được việc gì ra hồn cả. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc