Hình nền cho frails
BeDict Logo

frails

/freɪlz/

Định nghĩa

noun

Sọt đựng quả sung, giỏ đựng nho khô.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận xếp những quả sung mới hái vào những chiếc sọt để phơi khô dưới ánh nắng mặt trời.
verb

Ví dụ :

Vào buổi đốt lửa trại tối, ông nội gảy đàn banjo bằng móng tay, tạo nên một giai điệu vui nhộn, khiến cả khu rừng tràn ngập âm nhạc.