Hình nền cho freebooter
BeDict Logo

freebooter

/ˈfɹiːbuːtə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Tên cướp biển, kẻ cướp phá, quân phiệt.

Ví dụ :

Sau khi chính phủ sụp đổ, tên quân phiệt đó hành động như một kẻ cướp phá, chiếm giữ các ngôi làng và cướp bóc tài nguyên của những người dân bất lực.
noun

Kẻ ăn cắp nội dung, kẻ đăng lại lậu.

Ví dụ :

Tên kẻ ăn cắp nội dung đó đã tải toàn bộ buổi chơi game của streamer lên một trang web khác, và còn nhận vơ là của mình.