noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thám hiểm, người thích phiêu lưu. One who enjoys adventures. Ví dụ : "My brother is a keen adventurer; he loves exploring new hiking trails. " Anh trai tôi là một người rất thích phiêu lưu; anh ấy thích khám phá những con đường leo núi mới. person character entertainment action story Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thám hiểm, người phiêu lưu. A person who seeks a fortune in new and possibly dangerous enterprises. Ví dụ : "The adventurer planned a trip to the Amazon rainforest, hoping to find rare plants and minerals to sell and make a fortune. " Nhà thám hiểm đó lên kế hoạch cho một chuyến đi đến rừng Amazon, với hy vọng tìm được những loại cây và khoáng sản quý hiếm để bán và làm giàu. person character job history action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thám hiểm, người phiêu lưu. A soldier of fortune, a speculator. Ví dụ : "The adventurer bought a small, struggling bookstore, hoping to turn it into a profitable venture. " Gã đầu cơ mạo hiểm đó đã mua một hiệu sách nhỏ đang gặp khó khăn, hy vọng biến nó thành một dự án kinh doanh sinh lời. person job business military character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cơ hội, người cơ hội. A person who tries to advance their social position by somewhat devious means Ví dụ : "The ambitious adventurer used gossip and manipulation to get promoted at work. " Gã cơ hội đầy tham vọng đó dùng chuyện ngồi lê đôi mách và thủ đoạn để được thăng chức ở chỗ làm. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thám hiểm trò chơi, người chơi game phiêu lưu. A player of adventure games or text adventures. Ví dụ : "As an adventurer, Maria enjoys spending her weekends exploring virtual worlds in text-based adventure games. " Là một nhà thám hiểm trò chơi, Maria thích dành những ngày cuối tuần để khám phá thế giới ảo trong các game phiêu lưu dạng chữ. entertainment computing game person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc