Hình nền cho adventurer
BeDict Logo

adventurer

/ædˈvɛn.tʃɚ.ɚ/

Định nghĩa

noun

Nhà thám hiểm, người thích phiêu lưu.

Ví dụ :

"My brother is a keen adventurer; he loves exploring new hiking trails. "
Anh trai tôi là một người rất thích phiêu lưu; anh ấy thích khám phá những con đường leo núi mới.
noun

Nhà thám hiểm, người phiêu lưu.

Ví dụ :

Nhà thám hiểm đó lên kế hoạch cho một chuyến đi đến rừng Amazon, với hy vọng tìm được những loại cây và khoáng sản quý hiếm để bán và làm giàu.
noun

Nhà thám hiểm trò chơi, người chơi game phiêu lưu.

Ví dụ :

Là một nhà thám hiểm trò chơi, Maria thích dành những ngày cuối tuần để khám phá thế giới ảo trong các game phiêu lưu dạng chữ.