Hình nền cho frontline
BeDict Logo

frontline

/ˈfrʌntˌlaɪn/ /ˈfrʌntlaɪn/

Định nghĩa

noun

Tiền tuyến, chiến tuyến.

Ví dụ :

Ranh giới tiền tuyến giữa học sinh và giáo viên được xác định rõ ràng: một bên muốn có nhiều giờ giải lao hơn, bên kia thì khăng khăng muốn có nhiều bài tập hơn.