Hình nền cho fullbacks
BeDict Logo

fullbacks

/ˈfʊlbæks/

Định nghĩa

noun

Hậu vệ biên.

Ví dụ :

Các hậu vệ biên của đội đã chơi xuất sắc, ngăn chặn đội bạn tiếp cận khung thành.
noun

Ví dụ :

Hai tiền vệ biên đã mở đường xuyên qua hàng phòng ngự, giúp tiền vệ chạy cánh ghi bàn thắng chạm vạch cuối sân.
noun

Ví dụ :

Các hậu vệ cánh trong đội bóng bầu dục có nhiệm vụ phòng thủ trước những cú đá dài và thực hiện các pha tắc bóng gần vạch vôi của đội mình.