verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, hôi hám. To emit an offensive smell; to stink. Ví dụ : ""After the soccer practice in the hot sun, Mark's gym socks were really funking." " Sau buổi tập đá bóng dưới trời nắng nóng, đôi tất thể thao của Mark bốc mùi kinh khủng. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông, bốc mùi, tỏa mùi hôi thối. To envelop with an offensive smell or smoke. Ví dụ : "The old factory was funking the entire neighborhood with acrid smoke from its chimneys. " Nhà máy cũ xả khói khét lẹt, xông mùi hôi thối ra khắp cả khu phố. sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ hãi, chùn bước, né tránh. To shrink from, or avoid something because of fear. Ví dụ : ""He kept funking his presentation, always finding excuses to avoid speaking in front of the class because he was so nervous." " Anh ấy cứ sợ hãi, chùn bước không dám thuyết trình, luôn tìm đủ lý do để né tránh việc nói trước lớp vì quá lo lắng. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hoảng sợ, làm giật mình. To frighten; to cause to flinch. Ví dụ : "The loud car backfiring funking the cat, causing it to jump. " Tiếng nổ lớn của xe hơi làm con mèo giật mình hoảng sợ, khiến nó nhảy dựng lên. emotion action sensation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc