noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi, mùi hôi, mùi khó chịu. Foul or unpleasant smell, especially body odor. Ví dụ : "After playing basketball, the locker room had a strong funk. " Sau khi chơi bóng rổ xong, phòng thay đồ bốc lên một mùi hôi rất khó chịu. body sensation appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc funk, funk. A style of music derived from 1960s soul music, with elements of rock and other styles, characterized by a prominent bass guitar, dance-friendly sound, a strong emphasis on the one, and much syncopation. Ví dụ : "The band's new song is full of infectious funk, making everyone want to dance. " Bài hát mới của ban nhạc tràn ngập chất funk sôi động, khiến ai cũng muốn nhún nhảy theo. music entertainment style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi hám, bốc mùi, có mùi khó chịu. To emit an offensive smell; to stink. Ví dụ : "The garbage truck's overflowing bins were funking up the entire neighborhood. " Những thùng rác quá tải của xe chở rác bốc mùi hôi thối, làm cả khu phố nồng nặc mùi khó chịu. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông, bốc mùi, tỏa mùi khó chịu. To envelop with an offensive smell or smoke. Ví dụ : "The overflowing garbage dumpster funk the entire alley. " Cái thùng rác tràn lan kia bốc mùi hôi thối xông khắp con hẻm. environment sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hứng khởi, Tinh thần hăng hái. Spark. Ví dụ : "Even though the project was difficult, Maria still had a funk of creativity that helped her finish it. " Dù dự án này khó khăn, Maria vẫn có một sự hứng khởi sáng tạo giúp cô ấy hoàn thành nó. energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi, Bùi nhùi. Touchwood, punk, tinder. Ví dụ : "The child's fingers, covered in pine funk, were dangerously close to the campfire. " Những ngón tay của đứa trẻ dính đầy bùi nhùi thông, rất nguy hiểm vì chúng ở quá gần đống lửa trại. material fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạng thái u uất, sự chán nản. Mental depression. Ví dụ : "After failing the test, Maria fell into a deep funk and didn't want to talk to anyone. " Sau khi thi trượt, Maria rơi vào một trạng thái u uất sâu sắc và không muốn nói chuyện với ai cả. mind emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ hãi, hoảng loạn, hèn nhát. A state of fear or panic, especially cowardly. Ví dụ : "After seeing the large dog, the little boy fell into a funk and refused to move closer. " Sau khi thấy con chó to, cậu bé sợ tái mặt đi, không dám nhúc nhích lại gần. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn nhát, kẻ hèn nhát, người nhát gan. One who fears or panics; a coward. Ví dụ : "The team's new captain was a real funk during the final exam, constantly worrying about failing. " Đội trưởng mới của đội thật sự là một kẻ nhát gan trong suốt kỳ thi cuối kỳ, cứ lo lắng không ngừng về việc trượt môn. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ hãi, chùn bước, thoái lui. To shrink from, or avoid something because of fear. Ví dụ : "She funked at the thought of giving a presentation in front of the class. " Cô ấy chùn bước, không dám nghĩ đến việc phải thuyết trình trước cả lớp. emotion attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ hãi, làm cho khiếp sợ. To frighten; to cause to flinch. Ví dụ : "The loud bang of the dropped pan really funked the cat, sending him running under the bed. " Tiếng xoong rớt ầm xuống làm con mèo giật mình hoảng sợ chạy trốn xuống gầm giường. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc