verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lót lông, phủ lông. To cover with fur or a fur-like coating. Ví dụ : "The arctic fox furred its young with a thick coat of white fur. " Cáo Bắc Cực phủ một lớp lông trắng dày lên đàn con non của nó. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ lông, mọc lông. To become covered with fur or a fur-like coating. Ví dụ : "The old pipe in the basement was furring with rust. " Ống nước cũ trong tầng hầm đang bị rỉ sét phủ một lớp như lông. appearance animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp thêm lớp lót, gia cố. To level a surface by applying furring to it. Ví dụ : "The contractor is furring the basement walls to create a level surface before installing drywall. " Nhà thầu đang lót thêm lớp gỗ vào tường tầng hầm để tạo ra một bề mặt phẳng trước khi lắp tấm thạch cao. architecture building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp lông, đồ lông. Parts of clothing made from fur. Ví dụ : "Her winter coat featured beautiful furring around the collar and cuffs. " Áo khoác mùa đông của cô ấy có lớp lông tuyệt đẹp viền quanh cổ áo và cổ tay áo. wear material style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp lông, lớp phủ lông. A coating that resembles fur. Ví dụ : "a furring of the tongue" Một lớp lông phủ trên lưỡi. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đà, thanh lót. A strip of material used to prepare a wall for plastering, or to provide an air space. Ví dụ : "The carpenter installed furring on the concrete wall before attaching the drywall, creating a small air gap. " Người thợ mộc đã lắp đà lót lên bức tường bê tông trước khi gắn tấm thạch cao, tạo một khoảng trống nhỏ để thông khí. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp ván lót kép. Double planking of a ship's side. Ví dụ : "The shipwrights added furring to the hull of the wooden ship, creating a stronger and more durable vessel. " Những người thợ đóng tàu đã thêm lớp ván lót kép vào thân tàu gỗ, tạo ra một con tàu vững chắc và bền bỉ hơn. nautical sailing technical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc