Hình nền cho planking
BeDict Logo

planking

/ˈplæŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lát ván, ốp ván.

Ví dụ :

Lát ván sàn nhà hoặc ốp ván cho một con tàu.
verb

Ví dụ :

Người thợ пряч пряди пряди sợi ngắn, không đều một cách cẩn thận với nhau để tạo thành một sợi liên tục trước khi đưa vào máy пряди.
verb

Nằm sấp tạo dáng, nằm sấp chụp ảnh.

Ví dụ :

Trong giờ nghỉ trưa, mấy bạn tuổi teen nằm sấp tạo dáng trên ghế đá ở trường để chụp được những bức ảnh sáng tạo nhất.
noun

Ví dụ :

Ông hiệu trưởng trường đã gửi thông báo cấm trò nằm sấp (planking) trong khuôn viên trường sau khi bắt gặp vài học sinh nằm sấp trên bàn ăn ở căng tin.