verb🔗ShareĐánh bạc, cá cược, may rủi. To take a risk, with the potential of a positive outcome."She gambled her allowance money on winning a stuffed animal at the arcade. "Cô ấy đã đánh liều tiêu hết tiền tiêu vặt vào trò chơi gắp thú ở khu vui chơi, mong gỡ được một con thú nhồi bông.businessfinanceactiongamebetpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bạc, cá cược, đỏ đen. To play risky games, especially casino games, for monetary gain."He gambled his entire paycheck at the casino, hoping to win big. "Anh ta đã đem hết tiền lương tháng đi đánh bạc ở sòng bài, mong gỡ được món lớn.entertainmentgamebusinessfinancebeteconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bạc, cá cược, đỏ đen. To risk (something) for potential gain."He gambled his reputation on the outcome."Anh ấy đã đánh cược danh tiếng của mình vào kết quả đó.businessfinanceeconomygamebetvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bạc. To interact with equipment at a casino"During his trip to Las Vegas, John gambled at the blackjack table. "Trong chuyến đi Las Vegas, John đã đánh bạc ở bàn blackjack.entertainmentgamebusinessactionbetChat với AIGame từ vựngLuyện đọc