Hình nền cho gouging
BeDict Logo

gouging

/ˈɡaʊdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khoét, đục, đào.

Ví dụ :

"Japanese and Chinese printers used to gouge characters in wood."
Ngày xưa, thợ in Nhật Bản và Trung Quốc thường khoét chữ trên gỗ để tạo khuôn in.
verb

Ví dụ :

Đứa trẻ tức giận đang móc xới cát khỏi lâu đài cát bằng chiếc xẻng nhỏ, phá hủy nó rất nhanh.