verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét, đục, đào. To make a groove, hole, or mark in by scooping with or as if with a gouge. Ví dụ : "Japanese and Chinese printers used to gouge characters in wood." Ngày xưa, thợ in Nhật Bản và Trung Quốc thường khoét chữ trên gỗ để tạo khuôn in. mark action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt chém, bóp cổ, lấy giá cắt cổ. To cheat or impose upon; in particular, to charge an unfairly or unreasonably high price. Ví dụ : "The company has no competition, so it tends to gouge its customers." Công ty này không có đối thủ cạnh tranh, nên thường có xu hướng chặt chém khách hàng. business economy value finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, khoét, moi. To dig or scoop (something) out with or as if with a gouge; in particular, to use a thumb to push or try to push the eye (of a person) out of its socket. Ví dụ : "The angry child was gouging at the sandcastle with his small shovel, destroying it quickly. " Đứa trẻ tức giận đang móc xới cát khỏi lâu đài cát bằng chiếc xẻng nhỏ, phá hủy nó rất nhanh. body action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục, khoét. To use a gouge. Ví dụ : "The carpenter was gouging a decorative groove into the wooden chair leg. " Người thợ mộc đang đục một đường rãnh trang trí lên chân ghế gỗ. utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết khoét, vết đục, vết lóc. A mark produced by gouging. Ví dụ : "The carpenter carefully examined the gouging in the wooden beam. " Người thợ mộc cẩn thận xem xét vết khoét trên thanh gỗ. mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc