Hình nền cho greenbacks
BeDict Logo

greenbacks

/ˈɡriːnbæks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu ấy dành dụm tiền tiêu vặt, hy vọng có đủ tiền đô để mua trò chơi điện tử mới.
noun

Tiền giấy, đô la Mỹ.

Ví dụ :

Trong thời Nội Chiến, binh lính thường được trả lương bằng tiền giấy đô la Mỹ (hay còn gọi là greenbacks), giúp tài trợ cho quân đội Liên bang.