Hình nền cho grist
BeDict Logo

grist

/ɡɹɪst/

Định nghĩa

noun

Hạt để xay, thóc lúa.

Ví dụ :

Người nông dân chở những bao thóc lúa đến cối xay đá cũ.
noun

Cỡ sợi, độ lớn sợi.

Ví dụ :

Người thợ làm dây cẩn thận kiểm tra sợi dây mới hoàn thành để đảm bảo nó đạt đúng cỡ sợi yêu cầu – chu vi ba inch với hai mươi sợi con trong mỗi tao – trước khi gửi cho khách hàng.