BeDict Logo

laboured

/ˈleɪ.bəd/ /ˈleɪ.bɚd/
Hình ảnh minh họa cho laboured: Nói dai, nhấn mạnh, khai triển.
verb

Nói dai, nhấn mạnh, khai triển.

Luật sư cứ nói dai mãi về chứng cứ ngoại phạm của bị cáo, lặp đi lặp lại nhiều lần để đảm bảo bồi thẩm đoàn hiểu được tầm quan trọng của nó.

Hình ảnh minh họa cho laboured: Vật vã, khó nhọc, chật vật.
 - Image 1
laboured: Vật vã, khó nhọc, chật vật.
 - Thumbnail 1
laboured: Vật vã, khó nhọc, chật vật.
 - Thumbnail 2
verb

Cậu học sinh vật vã giải những bài toán khó, chật vật với từng bước một.

Hình ảnh minh họa cho laboured: Gượng gạo, khiên cưỡng.
adjective

Bài luận của sinh viên nghe có vẻ gượng gạo, như thể cậu ấy đã tốn quá nhiều thời gian cố gắng dùng những từ ngữ hoa mỹ thay vì diễn đạt ý tưởng một cách tự nhiên.