Hình nền cho laboured
BeDict Logo

laboured

/ˈleɪ.bəd/ /ˈleɪ.bɚd/

Định nghĩa

verb

Lam lũ, lao động.

Ví dụ :

sinh viên đã lam lũ làm việc nhiều giờ cho dự án lịch sử của mình, quyết tâm đạt điểm cao.
verb

Nói dai, nhấn mạnh, khai triển.

Ví dụ :

Luật sư cứ nói dai mãi về chứng cứ ngoại phạm của bị cáo, lặp đi lặp lại nhiều lần để đảm bảo bồi thẩm đoàn hiểu được tầm quan trọng của nó.
verb

Ví dụ :

Cậu học sinh vật vã giải những bài toán khó, chật vật với từng bước một.
adjective

Ví dụ :

Bài luận của sinh viên nghe có vẻ gượng gạo, như thể cậu ấy đã tốn quá nhiều thời gian cố gắng dùng những từ ngữ hoa mỹ thay vì diễn đạt ý tưởng một cách tự nhiên.