Hình nền cho highborn
BeDict Logo

highborn

/ˈhaɪbɔːrn/ /ˈhaɪˌbɔːrn/

Định nghĩa

adjective

Cao quý, quyền quý, dòng dõi cao sang.

Ví dụ :

sinh viên xuất thân từ dòng dõi cao sang, quen với cuộc sống đầy đặc quyền, cảm thấy khó đồng cảm với những khó khăn của các bạn cùng lớp.
adjective

Cao quý, quyền quý, xuất thân знатне.

Ví dụ :

Cậu học sinh xuất thân quyền quý, dù được nuôi dạy trong điều kiện tốt, vẫn gặp khó khăn để hòa nhập ở trường công lập.
adjective

Cao quý, quyền quý, thuộc dòng dõi cao sang.

Ví dụ :

Mặc dù là người thuộc dòng dõi cao sang quyền quý, công chúa vẫn thích chơi với trẻ con trong làng hơn là tham dự những buổi dạ hội xa hoa.