

hoarding
/ˈhɔːdɪŋ/
noun

noun
Sàn chiến, hành lang chiến đấu (có mái che).




noun
Chứng cuồng tích trữ, thói quen tích trữ.
Chứng cuồng tích trữ quá mức của bà ấy khiến việc đi lại trong nhà trở nên khó khăn, vì phòng nào cũng chất đống báo cũ, quần áo cũ và đồ chơi bị bỏ quên.
