Hình nền cho hoarding
BeDict Logo

hoarding

/ˈhɔːdɪŋ/

Định nghĩa

noun

Hàng rào công trình, vách ngăn công trình, rào chắn công trình.

Ví dụ :

Hàng rào chắn cao bao quanh công trường xây dựng giúp trẻ em tránh khỏi các mảnh vỡ rơi xuống.
noun

Sàn chiến, hành lang chiến đấu (có mái che).

Ví dụ :

Các cung thủ bắn tên từ phía sau sàn chiến có mái che của lâu đài, được bảo vệ khỏi các cuộc tấn công từ trên cao của địch.
noun

Chứng cuồng tích trữ, thói quen tích trữ.

Ví dụ :

Chứng cuồng tích trữ quá mức của bà ấy khiến việc đi lại trong nhà trở nên khó khăn, vì phòng nào cũng chất đống báo cũ, quần áo cũ và đồ chơi bị bỏ quên.