Hình nền cho hoodoo
BeDict Logo

hoodoo

/ˈhuːduː/

Định nghĩa

noun

Thầy phù thủy, người thực hành voodoo.

Ví dụ :

Khi mùa màng bắt đầu thất bát, dân làng đã tìm đến thầy phù thủy địa phương để nhờ giúp đỡ.
noun

Cột đá, kỳ hình thạch trụ.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài qua Hẻm núi Bryce, chúng tôi dừng lại để chiêm ngưỡng những cột đá kỳ hình tráng lệ điểm xuyết khắp phong cảnh nơi đây.