Hình nền cho housewives
BeDict Logo

housewives

/ˈhaʊswaɪvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều bà nội trợ trong khu phố tình nguyện giúp tổ chức hội chợ bánh thường niên của trường.
noun

Nội trợ, bà nội trợ.

Ví dụ :

Các bà nội trợ trong khu phố đã tổ chức một buổi tối ăn chung, mỗi nhà góp một món, để gây quỹ cho trường học của con họ.