Hình nền cho humanize
BeDict Logo

humanize

/ˈhjuː.mə.naɪz/

Định nghĩa

verb

Nhân hóa, làm cho có tính người.

Ví dụ :

Giáo viên cố gắng nhân hóa bài toán phức tạp bằng cách liên hệ nó với những kinh nghiệm chia quà vặt hàng ngày của học sinh, giúp các em dễ hiểu hơn.
verb

Nhân đạo hóa, làm cho nhân bản.

Ví dụ :

Những câu chuyện của cô giáo về tuổi thơ của mình đã giúp các nhân vật lịch sử trong sách giáo khoa trở nên gần gũi và dễ cảm thông hơn với học sinh.