Hình nền cho humbler
BeDict Logo

humbler

/ˈhʌmblər/ /ˈhʌmbələr/

Định nghĩa

adjective

Khiêm tốn, giản dị, nhún nhường.

Ví dụ :

Anh ấy sống trong một căn nhà gỗ một phòng ngủ giản dị.
adjective

Khiêm nhường, nhún nhường, khiêm tốn.

Ví dụ :

Dù thắng cuộc thi đánh vần, Mark vẫn là một học sinh khiêm nhường hơn nhiều người, luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác mà không hề khoe khoang.