verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao, phóng nhanh, lao đi, ào ạt. To move rapidly, violently, or without control. Ví dụ : "Pieces of broken glass hurtled through the air." Những mảnh kính vỡ lao ào ào trong không khí. action vehicle energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô xát, va chạm, đụng độ. To meet with violence or shock; to clash; to jostle. Ví dụ : "The two cars hurtled into each other at the intersection, causing a loud crash. " Hai chiếc xe hơi đâm sầm vào nhau ở ngã tư, gây ra một tiếng động lớn. action event disaster war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm, vang vọng, dội lại. To make a threatening sound, like the clash of arms; to make a sound as of confused clashing or confusion; to resound. Ví dụ : "The angry shouts of the players hurtled from the locker room after the game, making it clear they were deeply disappointed. " Những tiếng la hét giận dữ của các cầu thủ ầm ầm dội ra từ phòng thay đồ sau trận đấu, cho thấy rõ họ vô cùng thất vọng. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng, ném mạnh, lao tới. To hurl or fling; to throw hard or violently. Ví dụ : "He hurtled the wad of paper angrily at the trash can and missed by a mile." Anh ta giận dữ ném mạnh cục giấy vào thùng rác nhưng trượt xa cả mét. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô đẩy, lao tới, phóng. To push; to jostle; to hurl. Ví dụ : "The speeding car hurtled past us on the highway. " Chiếc xe đang chạy tốc độ cao lao vun vút qua chúng tôi trên đường cao tốc. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc