Hình nền cho intellectualize
BeDict Logo

intellectualize

/ɪntəˈlektʃuəlaɪz/ /ˌɪntəˈlektʃuəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Tri thức hóa, lý thuyết hóa.

Ví dụ :

"Sentiment is intellectualized emotion. — Lowell."
Tình cảm là cảm xúc được lý thuyết hóa.
verb

Trí thức hóa, làm cho có tính trí tuệ.

Ví dụ :

Giáo sư cố gắng trí thức hóa sự hiểu biết đơn giản của sinh viên về bài thơ bằng cách giới thiệu các lý thuyết văn học phức tạp.
verb

Lý luận hóa, biện minh, trí thức hóa.

Ví dụ :

Cô ấy cảm thấy có lỗi vì đã ăn hết cả cái bánh, nên cô ấy cố gắng biện minh cho hành động của mình bằng cách nói rằng cô ấy cần đường để có năng lượng học bài.