Hình nền cho intellectualized
BeDict Logo

intellectualized

/ɪntəˈlektʃuəlaɪzd/ /ˌɪntəˈlektʃuəlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Trí thức hóa, lý luận hóa.

Ví dụ :

"Sentiment is intellectualized emotion. — Lowell."
Tình cảm là cảm xúc được lý luận hóa.
verb

Trí thức hóa, làm cho có tính trí tuệ.

Ví dụ :

Vị giáo sư đã trí thức hóa khái niệm vật lý phức tạp bằng cách chia nhỏ nó thành những phép loại suy dễ hiểu.