Hình nền cho intonated
BeDict Logo

intonated

/ˈɪntəˌneɪtɪd/ /ˈɪntʌˌneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Lên giọng, ngân nga, tụng.

Ví dụ :

Để giúp học sinh dễ nhớ, cô giáo lên giọng ngâm nga những dòng thơ đầu tiên, giọng cô lúc bổng lúc trầm theo nhịp điệu như một bài hát.