verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ. To cover the surface material of an object with a thin coat of another material, usually a metal. Ví dụ : "This ring is plated with a thin layer of gold." Chiếc nhẫn này được mạ một lớp vàng mỏng. material appearance technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, bày biện. To place the various elements of a meal on the diner's plate prior to serving. Ví dụ : "After preparation, the chef will plate the dish." Sau khi chuẩn bị xong, đầu bếp sẽ bày biện món ăn ra đĩa. food utensil service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi bàn. To score a run. Ví dụ : "The single plated the runner from second base." Cú đánh đơn đó đã giúp vận động viên ghi bàn từ vị trí base thứ hai. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ, bọc thép, dát. To arm or defend with metal plates. Ví dụ : "The knight plated his horse with steel armor before the battle. " Trước trận chiến, hiệp sĩ đã bọc thép cho con ngựa của mình bằng áo giáp sắt. material military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giát mỏng, dát mỏng. To beat into thin plates. Ví dụ : "The jeweler plated the soft gold into thin sheets before using them to decorate the intricate box. " Người thợ kim hoàn giát mỏng vàng mềm thành những tấm mỏng trước khi dùng chúng để trang trí chiếc hộp tinh xảo. material technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất vé. (travel industry) To specify which airline a ticket will be issued on behalf of. Ví dụ : "The travel agent plated the ticket on United Airlines, ensuring we could check in online through their website. " Nhân viên du lịch đã xuất vé của chúng tôi cho hãng United Airlines, để chúng tôi có thể làm thủ tục trực tuyến trên trang web của họ. industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại theo vị trí, Xác định vị trí trên khuôn in. To categorise stamps based on their position on the original sheet, in order to reconstruct an entire sheet. Ví dụ : "The philatelist carefully plated the damaged stamps by comparing their unique flaws to known positions on the original printing sheet. " Nhà sưu tập tem tỉ mỉ phân loại theo vị trí những con tem bị hỏng bằng cách so sánh các lỗi riêng biệt của chúng với vị trí đã biết trên khuôn in gốc. stationery writing history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định khuôn in, giám định khuôn in. (particularly with early British stamps) to identify the printing plate used. Ví dụ : "The stamp collector carefully plated each stamp to identify which printing plate produced it. " Nhà sưu tập tem cẩn thận giám định khuôn in của từng con tem để xác định khuôn in nào đã tạo ra chúng. history writing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vảy, được phủ vảy. Covered with plates or scales. Ví dụ : "The armadillo is a mammal with a body that is heavily plated with bony armor. " Con tatu là một loài động vật có vú với cơ thể được phủ kín những lớp giáp xương như vảy. appearance animal organism material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ. Having a coating of a more precious metal. Ví dụ : "The chef served the steak on a plated dish with a thin layer of gold, making it look extra fancy. " Đầu bếp phục vụ món bít tết trên một chiếc đĩa mạ vàng mỏng, khiến nó trông sang trọng hơn hẳn. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được bày trên đĩa. Served on a plate. Ví dụ : "a plated meal" Một bữa ăn được bày biện trên đĩa. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc