Hình nền cho plated
BeDict Logo

plated

/ˈpleɪtɪd/ /ˈpleɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"This ring is plated with a thin layer of gold."
Chiếc nhẫn này được mạ một lớp vàng mỏng.
verb

Phân loại theo vị trí, Xác định vị trí trên khuôn in.

Ví dụ :

Nhà sưu tập tem tỉ mỉ phân loại theo vị trí những con tem bị hỏng bằng cách so sánh các lỗi riêng biệt của chúng với vị trí đã biết trên khuôn in gốc.
adjective

Được bày trên đĩa.

Ví dụ :

"a plated meal"
Một bữa ăn được bày biện trên đĩa.