noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy ép trái cây, máy ép hoa quả. A manual or electrical device used for rendering the juice of fruits or vegetables. Ví dụ : "My mom uses a juicer every morning to make fresh orange juice for breakfast. " Mẹ tôi dùng máy ép trái cây mỗi sáng để làm nước cam tươi cho bữa ăn sáng. utensil device food drink machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ép nước, máy ép trái cây. A person who extracts juice for consumption. Ví dụ : "A keen juicer, she has tried all kinds of fruits and vegetables." Là một người rất thích ép nước trái cây, cô ấy đã thử ép đủ loại trái cây và rau củ rồi. person food drink machine job utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ vắt cam, máy vắt cam. A (citrus) reamer. Ví dụ : "My mom uses a simple juicer to make fresh orange juice every morning, twisting the orange halves against the reamer to squeeze out all the juice. " Mẹ tôi dùng một cái dụng cụ vắt cam đơn giản để làm nước cam tươi mỗi sáng, mẹ vặn nửa quả cam lên cái đầu vắt để ép hết nước ra. utensil food fruit drink machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi thuốc, người dùng steroid. One who uses steroids. Ví dụ : "The athlete's improved performance made some suspect he was a juicer. " Việc vận động viên đó thi đấu tốt hơn khiến nhiều người nghi ngờ anh ta là dân chơi thuốc. body medicine person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bợm rượu, Ma men. An alcoholic. Ví dụ : "My uncle, a notorious juicer, always had a drink in hand at family gatherings. " Chú tôi, một bợm rượu khét tiếng, lúc nào cũng kè kè ly rượu trên tay mỗi khi có dịp tụ họp gia đình. drink person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ điện. An electrician. Ví dụ : ""The juicer arrived quickly to fix the faulty wiring in our kitchen." " Thợ điện đã đến rất nhanh để sửa đường dây điện bị hỏng trong bếp nhà chúng tôi. job electric person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc