Hình nền cho juicer
BeDict Logo

juicer

/ˈdʒusɚ/

Định nghĩa

noun

Máy ép trái cây, máy ép hoa quả.

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng máy ép trái cây mỗi sáng để làm nước cam tươi cho bữa ăn sáng.
noun

Dụng cụ vắt cam, máy vắt cam.

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng một cái dụng cụ vắt cam đơn giản để làm nước cam tươi mỗi sáng, mẹ vặn nửa quả cam lên cái đầu vắt để ép hết nước ra.